Điểm nổi bật phi tài chính

Điểm nổi bật phi tài chính

TOP>Tính bền vững>Điểm nổi bật phi tài chính
In

Điểm nổi bật phi tài chính

Môi trường

Phát thải khí nhà kính (Phạm vi 1 đến Phạm vi 3)

Phạm vi: sbobet Co, Ltd và Sinanen Co, Ltd (giới hạn ở các doanh nghiệp dầu khí, khí đốt và điện để tính toán lượng phát thải khí nhà kính)

Danh mục Định nghĩa Thông tin chi tiết về Nhóm Phát thải khí nhà kính (t)
Năm tài chính 2016
(năm cơ sở)
Năm tài chính 2023 Năm tài chính 2023 Năm tài chính 2024
Phạm vi1 Phát thải trực tiếp từ hoạt động nội bộ Vận chuyển khí LP ngược dòng và hạ lưu 2,943 2,349 2,218 2,183
Sử dụng khí LP trong hoạt động nội bộ 2,924 2,309 1,789 1,679
Phạm vi2 Phát thải gián tiếp từ nhiệt và điện Tiêu thụ điện trong văn phòng, vv 3,455 2,143 2,528 1,183
Tổng phụ (Phạm vi 1 và Phạm vi 2) 9,322 6,801 6,535 5,045
Phạm vi3 Danh mục1 Sản phẩm và dịch vụ đã mua Tồn kho khí LP và các sản phẩm dầu mỏ, mua vật tư tiêu hao, vv 1,379,700 1,185,297 1,225,320 1,178,240
Danh mục2 Hàng hóa vốn Sản xuất, xây dựng tài sản cố định thuộc sở hữu 8,443 6,614 5,919 9,580
Danh mục3 Nhiên liệu, vv không có trong Phạm vi 1 và 2 Sử dụng điện trong các quy trình thượng nguồn và hạ nguồn 173,088 1,592,889 980,214 789,576
Danh mục4 Vận chuyển và giao hàng (ngược dòng) Phân phối sản phẩm dầu mỏ thượng nguồn và hạ nguồn 112,352 92,889 99,187 99,952
Danh mục5 Chất thải phát sinh từ hoạt động kinh doanh Chất thải phát sinh từ hoạt động kinh doanh 326 464 405 481
Danh mục6 Chuyến công tác Chuyến công tác của nhân viên 725 640 624 613
Danh mục7 Nhân viên đi làm Nhân viên đi làm 344 304 302 326
Danh mục11 Sử dụng sản phẩm đã bán Sử dụng khí LP và các sản phẩm dầu mỏ 7,984,991 6,889,369 7,172,862 6,764,009
Tổng cộng 9,669,291 9,775,267 9,491,368 8,847,822

Xã hội

Nhân sự

Kết quả Mục tiêu
Năm tài chính 2023 Năm tài chính 2024 Năm tài chính 2027
Chỉ số tương tác 3.46 3.48 40 trở lên
Thời gian giáo dục/đào tạo 16,5 giờ 16,1 giờ 25,0 giờ
Tỷ lệ các vị trí quản lý do phụ nữ nắm giữ 5.0% 6.6% 20.0%

Số giờ hàng năm của mỗi nhân viên, không bao gồm đào tạo tại chỗ

Hỗ trợ quản lý sức khỏe

Phạm vi tính toán: sbobet H Holdings và sbobet

Chỉ báo Kết quả Mục tiêu
Năm tài chính 2022 Năm tài chính 2023 Năm tài chính 2024 Năm tài chính 2025 Năm tài chính 2027 năm tài chính 2030
Tỷ lệ người thừa cân*1 34.4 34.6 32.3 33.0 31.5 30.0
Tỷ lệ người uống rượu thường xuyên*2 18.8 16.9 17.0 17.5 14.5 13.5
Tỷ lệ người bị cao huyết áp*3 29.1 31.9 28.1 27.5 26.0 24.5
Tỷ lệ người có lượng đường huyết bất thường*4 38.6 42.9 35.0 36.5 35.0 33.5
Tỷ lệ người có mức lipid bất thường*5 28.6 24.8 21.5 27.0 25.5 24.0
Tỷ lệ người thường xuyên tập thể dục*6 21.1 21.4 22.2 23.0 25.0 27.0
Tỷ lệ hút thuốc 31.8 31.8 31.4 29.0 27.5 25.0
Tỷ lệ tham gia kiểm tra mức độ căng thẳng 90.4 95.7 97.7 - - -
Tỷ lệ người bị căng thẳng cao 11.6 12.2 12.4 - - -
  1. *1 Tỷ lệ dành cho người có chỉ số BMI từ 25 trở lên
  2. *2 Phần trăm dành cho những người thỉnh thoảng hoặc uống rượu hàng ngày và lượng rượu họ uống mỗi ngày tương đương với 2 ly rượu sake trở lên (360 ml)
  3. *3 Tỷ lệ người có huyết áp từ 130/85 mmHg trở lên (huyết áp tâm thu hoặc tâm trương đều vượt quá giá trị hiển thị)
  4. *4 Tỷ lệ người có mức đường huyết lúc đói từ 100 mg/dl trở lên hoặc HbA1c từ 5,6% trở lên
  5. *5 Mức Triglyceride từ 150 mg/dl trở lên hoặc cholesterol HDL dưới 40 mg/dl
  6. *6 Phần trăm dành cho những người tập thể dục hai lần một tuần và mỗi buổi tập từ 30 phút trở lên

Quản trị

Quản trị

  Năm tài chính 2021 Năm tài chính 2022 Năm tài chính 2023 Năm tài chính 2024 Năm tài chính 2025
Số lượng giám đốc 8 7 7 9 8
Số lượng giám đốc bên ngoài 4 4 4 6 5
Tỷ lệ giám đốc bên ngoài 50 57 57 67 62
Số lượng phụ nữ ở vị trí giám đốc 1 1 1 2 2
Tỷ lệ vị trí giám đốc do phụ nữ nắm giữ 12 14 14 22 22
TOP